Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
セールスマンって、
大抵
たいてい
口
ぐち
がうまいのよ。
Người bán hàng thường rất giỏi nói.
Từ vựng:
セールスマン
nhân viên bán hàng
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
口
くち
miệng
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
抵
Để
kháng cự; chạm tới; chạm
口
Khẩu
miệng