Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
セレモニーには
出席
しゅっせき
できませんでした。
Tôi không thể tham dự lễ.
Từ vựng:
セレモニー
lễ
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp