Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スーザンは
夏休
なつやす
みをおばあさんのところで
過
す
ごしました。
Susan đã dành kỳ nghỉ hè ở nhà bà.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
ばあ
ú òa! (như trong "ú òa!")
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi