Dịch nghĩa:

Ông Smith đã kiện họ vì đòi bồi thường thiệt hại.

Hán tự:

Thị họ; dòng họ
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Hại tổn hại; thương tích
Bồi bồi thường; đền bù
Thường bồi thường
Thỉnh mời; hỏi
Cầu yêu cầu
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi