Dịch nghĩa:
スフィンクスは彼のまわりを歩き始めた。
Con Sphynx bắt đầu đi quanh anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
始
Thí
bắt đầu