Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スピードの
出
だ
し
過
す
ぎはしばしば
自動車
じどうしゃ
事故
じこ
のもとになる。
Lái xe quá tốc độ thường là nguyên nhân của tai nạn xe hơi.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
スピード
tốc độ
出す
だす
lấy ra; đưa ra
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
自動車
じどうしゃ
xe hơi
事故
じこ
tai nạn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
自
Tự
bản thân
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
車
Xa
xe
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy