Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ストレスためないように
気
き
をつかう。
Tôi cố gắng không để tích tụ căng thẳng.
Từ vựng:
ストレス
căng thẳng
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí