Dịch nghĩa:
ステーキにはしばしば赤ぶどう酒が添えられる。
Bít tết thường được ăn kèm với rượu vang đỏ.
Từ vựng:
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
酒
Tửu
rượu sake; rượu
添
Thiêm
kèm theo; đi cùng; kết hôn; phù hợp; đáp ứng; đính kèm; đính kèm; trang trí; bắt chước