Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スイスと
言
い
えば、
春
はる
にそこへいらっしゃったことがありますか。
Nói đến Thụy Sĩ, bạn đã từng đến đó vào mùa xuân chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
言う
いう
nói
春
はる
mùa xuân
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
春
Xuân
mùa xuân