Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スイスでは、モルモットを
1匹
いっぴき
だけで
飼
か
うと
違法
いほう
になります。
Ở Thụy Sĩ, việc nuôi chỉ một con chuột lang là bất hợp pháp.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
モルモット
chuột lang (Cavia porcellus)
飼う
かう
nuôi; chăm sóc
違法
いほう
bất hợp pháp
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
匹
Thất
bằng nhau; đầu; đơn vị đếm động vật nhỏ; cuộn vải
飼
Tự
nuôi; cho ăn
違
Vi
khác biệt; khác
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống