Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジリは
照
て
れくさくて、その
場
ば
を
去
さ
った。
Jill cảm thấy ngại ngùng và đã rời khỏi.
Từ vựng:
照れる
てれる
ngại ngùng; xấu hổ
其の
その
đó; cái đó
場
ば
nơi; điểm; không gian
去る
さる
rời đi; đi xa
Hán tự:
照
Chiếu
chiếu sáng
場
Trường
địa điểm
去
Khứ
đi; rời