Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョンは
次
つぎ
に
何
なに
をするべきかわからない。
John không biết mình nên làm gì tiếp theo.
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
何
なん
gì
為る
する
làm
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
何
Hà
gì