Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョンはその
会社
かいしゃ
できっと
父
ちち
のあとを
継
つ
ぐだろう。
John chắc chắn sẽ kế nghiệp cha mình trong công ty đó.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
父
ちち
cha
継ぐ
つぐ
kế thừa (một người, một vị trí, v.v.); thừa kế; tiếp quản; theo sau
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
父
Phụ
cha
継
Kế
thừa kế; kế thừa; tiếp tục; vá; ghép (cây)