Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョンはあまりにもびっくりしたので
何
なに
も
言
い
えなかった。
John quá ngạc nhiên đến nỗi không thể nói gì được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
為る
する
làm
何
なん
gì
言える
いえる
có thể nói
Hán tự:
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ