Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジャムの
蓋
ふた
が
開
ひら
かないんだけど、
開
あ
けてくれる?
Nắp hũ mứt không mở được, bạn mở giúp tôi được không?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
ジャム
mứt
蓋
ふた
nắp; vung
開く
ひらく
mở; tháo; mở niêm phong; mở gói
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
蓋
Cái
nắp; đậy
開
Khai
mở; mở ra