Dịch nghĩa:
「ジムはどのようにして学校に行きますか」「バスで行きます」
"Jim đi học như thế nào?" "Anh ấy đi bằng xe buýt."
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng