Dịch nghĩa:
ジムはお母さんが起こすまで目を覚まさなかった。
Jim không tỉnh dậy cho đến khi mẹ anh ấy đánh thức.
Từ vựng:
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
起
Khởi
thức dậy
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy