Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジェーンはギターは
言
い
うまでもなく、バイオリンもひける。
Jane không chỉ chơi được guitar mà còn chơi được violin.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ギター
đàn guitar
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
バイオリン
vĩ cầm
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ