Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジェーンはいつもとても
金持
かねも
ちのようなそぶりだった。
Jane luôn tỏ ra như thể cô ấy rất giàu có.
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ