Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
シングルになさいますか、ダブルにしますか。
Bạn muốn phòng đơn hay phòng đôi?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
為さる
なさる
làm
ダブル
đôi
為る
する
làm