Dịch nghĩa:
シャワーの後、トムは湯気で曇った鏡を拭いて、ひげを剃った。
Sau khi tắm, Tom đã lau gương mờ hơi nước và cạo râu.
Từ vựng:
Hán tự:
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
湯
Thang
nước nóng; tắm; suối nước nóng
気
Khí
tinh thần; không khí
曇
Đàm
thời tiết có mây; mây mù
鏡
Kính
gương
拭
Thức
lau; chùi
剃
Thế
cạo