Dịch nghĩa:
サリーは祖母が丈夫で元気な頃を思い出した。
Sally đã nhớ lại thời kỳ bà ngoại mình còn khỏe mạnh và tràn đầy sức sống.
Từ vựng:
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
母
Mẫu
mẹ
丈
Trượng
chiều dài; ông
夫
Phu
chồng; đàn ông
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài