Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サプライズパーティーが
嫌
いや
いってどうしてなんだろう?
Tại sao lại ghét tiệc bất ngờ nhỉ?
Từ vựng:
サプライズ
bất ngờ
パーティー
bữa tiệc
嫌い
きらい
ghét; không thích
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
Hán tự:
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét