Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サッカーはテニスより
人気
にんき
があるんだ。
Bóng đá phổ biến hơn tennis đấy.
Từ vựng:
テニス
quần vợt
人気
にんき
sự nổi tiếng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí