Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サッカーの
試合
しあい
で3-0のスコールは、
勝利
しょうり
でなくて
何
なに
だろう。
Thắng 3-0 trong trận đấu bóng đá, nếu không phải là chiến thắng thì là gì?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
試合
しあい
trận đấu; cuộc thi
スコール
cơn bão
勝利
しょうり
chiến thắng; thắng lợi; thành công
無い
ない
không tồn tại
何
なん
gì
Hán tự:
試
Thí
thử; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
勝
Thắng
chiến thắng
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
何
Hà
gì