Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コーヒーを
飲
の
むとトイレが
近
ちか
くなるんだ。
Uống cà phê xong tôi thường muốn đi vệ sinh.
Từ vựng:
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
トイレ
nhà vệ sinh
近い
ちかい
gần; gần gũi; ngắn (khoảng cách)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
飲
Ẩm
uống
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương