Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「コーヒーを
持
も
ってきてあげるよ」「どうもありがとう」
"Tôi sẽ mang cà phê đến cho bạn." "Cảm ơn bạn nhiều."
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ