Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コーヒーをフォークで
混
ま
ぜたことってある?
Bạn đã bao giờ khuấy cà phê bằng dĩa chưa?
Từ vựng:
混ぜる
まぜる
trộn; khuấy; pha trộn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn