Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コーヒーひとつ
淹
淹
れるにも
鍛錬
たんれん
が
必要
ひつよう
なのよ。
Cần có sự rèn luyện mới có thể pha được một ly cà phê đấy.
Ngữ pháp:
Vる にも (V-ru ni mo)
Biểu thị rằng làm động từ là không thể hoặc khó khăn, dù muốn.
JLPT N1
Từ vựng:
淹れる
いれる
pha (trà, cà phê, v.v.); pha chế đồ uống (bằng nước nóng)
鍛錬
たんれん
rèn luyện (kim loại)
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
Hán tự:
淹
Yêm
ngâm; dừng lại
鍛
Đoán
rèn; kỷ luật; huấn luyện
錬
Luyện
tôi luyện; tinh luyện; rèn luyện; mài giũa
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính