Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コーヒーは
熱
あつ
すぎて、すするしかなった。
Cà phê nóng quá nên tôi chỉ có thể nhấp từng ngụm nhỏ.
Từ vựng:
熱い
あつい
nóng (khi chạm vào)
啜る
すする
húp
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê