Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コーヒーのお
砂糖
さとう
はどうなさいますか?
Bạn muốn cho đường vào cà phê không?
Từ vựng:
砂糖
さとう
đường
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường