Dịch nghĩa:
「コーヒーのお替わりいる?」「うん、ぼくのは少なめ、弟のには多めについでね」
"Bạn muốn thêm cà phê không?" "Ừ, tôi uống ít thôi, còn em trai tôi thì đổ đầy nhé."
Từ vựng:
Hán tự:
替
Thế
trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-
少
Thiếu
ít
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều