Dịch nghĩa:
コンピューターが産業の様相を大きく変えた。
Máy tính đã làm thay đổi đáng kể bộ mặt của ngành công nghiệp.
Từ vựng:
Hán tự:
産
Sản
sản phẩm; sinh
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
様
Dạng
ngài; cách thức
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ