Dịch nghĩa:
コンピューターが使えるのは有利である。
Việc biết sử dụng máy tính là một lợi thế.
Từ vựng:
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
有
Hữu
sở hữu; có
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích