Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンピュータに
向
む
かって
喚
わめ
いても、
何
なに
も
解決
かいけつ
しないよ。
La hét vào máy tính cũng không giải quyết được vấn đề gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
コンピュータ
máy tính
向かう
むかう
đối mặt
何
なん
gì
解決
かいけつ
giải quyết; giải pháp
為る
する
làm
Hán tự:
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
喚
Hoán
kêu; gọi; triệu tập
何
Hà
gì
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm