Dịch nghĩa:
コメディーはドラマよりも現実生活に近い。
Hài kịch thường gần gũi với đời sống thực hơn so với kịch.
Từ vựng:
Hán tự:
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương