Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コップにはほとんど
水
みず
がありません。
Trong cốc hầu như không còn nước.
Từ vựng:
コップ
cảnh sát
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
水
Thủy
nước