Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ケーキは
誰
だれ
が
焼
や
いたの?」「 アレッサンドロが
焼
や
いたのよ」
"Ai là người làm bánh này?" "Alessandro làm đấy."
Từ vựng:
ケーキ
bánh ngọt
誰
だれ
ai
焼く
やく
đốt
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
焼
Thiêu
nướng; đốt