Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ケンはすぐにカッとなるタイプの
人
ひと
ではない。
Ken không phải là một người dễ nổi nóng.
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
カッと
bùng cháy; sáng rực
成る
なる
trở thành; đạt được
タイプ
loại; kiểu; dạng
人
ひと
người; ai đó
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người