Dịch nghĩa:
ケイトは映画で主役を演じる機会を与えられました。
Kate đã được cơ hội đóng vai chính trong một bộ phim.
Từ vựng:
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
主
Chủ
chủ; chính
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
与
Dữ
ban tặng; tham gia