Dịch nghĩa:

Kate muốn hoàn thành bài tập về nhà trước mười giờ.

Hán tự:

Thập mười
Thời thời gian; giờ
宿
Túc nhà trọ; cư trú
Đề chủ đề; đề tài
Chung kết thúc
nghĩ