Dịch nghĩa:
ケイは人形をもらってやっと泣くのをやめた。
Kei cuối cùng đã ngừng khóc khi nhận được búp bê.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
泣
Khấp
khóc