Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クロケットの
選手
せんしゅ
は
試合
しあい
中
ちゅう
白
しろ
いウェアを
着
き
なければならない。
Các cầu thủ croquet phải mặc trang phục trắng trong suốt trận đấu.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
クロケット
croquet
選手
せんしゅ
cầu thủ; vận động viên; thành viên đội
試合中
しあいちゅう
trong trận đấu
白い
しろい
trắng
ウェア
quần áo; trang phục
着る
きる
mặc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
手
Thủ
tay
試
Thí
thử; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
白
Bạch
trắng
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo