Dịch nghĩa:

Nên trả nợ thẻ tín dụng hàng tháng.

Hán tự:

Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
Trái trái phiếu; khoản vay; nợ
Mỗi mỗi
Nguyệt tháng; mặt trăng
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Phương hướng; người; lựa chọn