Dịch nghĩa:
クラスの半数の生徒はコーヒーを飲む。
Một nửa số học sinh trong lớp uống cà phê.
Từ vựng:
Hán tự:
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
数
Số
số; sức mạnh
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
飲
Ẩm
uống