Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クジラの
肉
にく
を
食
た
べるのは
悪
わる
いことなんですか?
Ăn thịt cá voi có phải là việc xấu không?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
鯨
くじら
cá voi
肉
にく
thịt
食べる
たべる
ăn
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
肉
Nhục
thịt
食
Thực
ăn; thực phẩm
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai