Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ギターはあまりうまく
弾
ひ
けないんだよ。
Tôi không giỏi chơi đàn guitar lắm.
Từ vựng:
ギター
đàn guitar
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
弾ける
はじける
nổ tung; bật ra
Hán tự:
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật