Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
キャンセル
料
りょう
3
割
わり
もとられるんだって。
Phí hủy bỏ lên tới 30% đấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
キャンセル料
キャンセルりょう
phí hủy bỏ
割り
わり
tỷ lệ; tỷ số; tỷ lệ phần trăm
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
料
Liệu
phí; nguyên liệu
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách