Dịch nghĩa:
キャプテンが病気になったので、彼のかわりにわたしがその会に出ました。
Vì thuyền trưởng ốm nên tôi đã tham dự cuộc họp thay cho ông ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
出
Xuất
ra ngoài