Dịch nghĩa:

Nhìn thấy mớ đồ linh tinh, họ liền nhìn nhau.

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1